TIN NỔI BẬT
Thông báo
Sở GD-ĐT Lạng Sơn 378

BÁO CÁO SỐ LIỆU TEMIS NĂM 2020

BÁO CÁO SỐ LIỆU TEMIS NĂM 2020

BÁO CÁO SỐ LIỆU TEMIS NĂM 2020

PHẦN A: KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ XẾP LOẠI GIÁO VIÊN PHỔ THÔNG VÀ CÁN BỘ QUẢN LÝ CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN VÀ CHUẨN HIỆU TRƯỞNG CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

A.1. Kết quả đánh giá và xếp loại giáo viên phổ thông theo chuẩn nghề nghiệp

A.1.1. Kết quả GVPT hoàn thành đánh giá và xếp loại theo chuẩn so với tổng số GVPT theo cấp học

 

Cấp dạy

Tổng số giáo viên

Giáo viên hoàn thành đánh giá và xếp loại theo chuẩn

Tổng (Người)

Tổng (%)

Tổng số

9,340

9,156

98

Giới tính nữ

7,038

6,922

98.4

Dân tộc thiểu số

7,243

7,132

98.5

Nữ dtts

5,492

5,404

98.4

Vùng khó khăn

5,062

4,994

98.7

Tiểu học

4,655

4,582

98.4

Giới tính nữ

3,767

3,715

98.6

Dân tộc thiểu số

3,917

3,862

98.6

Nữ dtts

3,136

3,092

98.6

Vùng khó khăn

2,693

2,652

98.5

Trung học cơ sở

3,229

3,165

98

Giới tính nữ

2,258

2,225

98.5

Dân tộc thiểu số

2,433

2,400

98.6

Nữ dtts

1,709

1,686

98.7

Vùng khó khăn

1,805

1,783

98.8

Trung học phổ thông

1,456

1,409

96.8

Giới tính nữ

1,013

982

96.9

Dân tộc thiểu số

893

870

97.4

Nữ dtts

647

626

96.8

Vùng khó khăn

564

559

99.1

 

A.1.2. Kết quả đánh giá, xếp loại chung của GVPT theo cấp học ở các mức TỐT, KHÁ, ĐẠT, CHƯA ĐẠT

Cấp dạy

Kết quả xếp loại

Chưa đạt

Đạt

Khá

Tốt

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tổng số

38

0.42

301

3.29

6307

68.88

2510

27.41

Giới tính nữ

29

0.42

195

2.82

4712

68.07

1986

28.69

Dân tộc thiểu số

32

0.45

262

3.67

4988

69.94

1850

25.94

Nữ dtts

25

0.46

168

3.11

3752

69.43

1459

27

Vùng khó khăn

31

0.62

212

4.25

3665

73.39

1086

21.75

Tiểu học

28

0.61

194

4.23

3175

69.29

1185

25.86

Giới tính nữ

23

0.62

127

3.42

2574

69.29

991

26.68

Dân tộc thiểu số

27

0.7

173

4.48

2712

70.22

950

24.6

Nữ dtts

22

0.71

110

3.56

2175

70.34

785

25.39

Vùng khó khăn

23

0.87

140

5.28

1947

73.42

542

20.44

Trung học cơ sở

9

0.28

92

2.91

2168

68.5

896

28.31

Giới tính nữ

5

0.22

62

2.79

1493

67.1

665

29.89

Dân tộc thiểu số

5

0.21

79

3.29

1662

69.25

654

27.25

Nữ dtts

3

0.18

55

3.26

1154

68.45

474

28.11

Vùng khó khăn

7

0.39

64

3.59

1326

74.37

386

21.65

Trung học phổ thông

1

0.07

15

1.06

964

68.42

429

30.45

Giới tính nữ

1

0.1

6

0.61

645

65.68

330

33.6

Dân tộc thiểu số

0

0

10

1.15

614

70.57

246

28.28

Nữ dtts

0

0

3

0.48

423

67.57

200

31.95

Vùng khó khăn

1

0.18

8

1.43

392

70.13

158

28.26

 

 

 

 

 

 

A.2. Kết quả đánh giá và xếp loại cán bộ quản lí cơ sở giáo dục phổ thông theo chuẩn hiệu trưởng

A.2.1. Kết quả CBQL hoàn thành tự đánh giá và xếp loại theo chuẩn so với tổng số CBQL theo cấp học

Cấp học

Tổng số CBQL

CBQL hoàn thành đánh giá và xếp loại theo chuẩn

 

Tổng (Người)

Tổng (Người)

Tổng (%)

 

 

 

 

Tổng số

1,007

976

96.9

 

 

Hiệu trưởng

426

400

93.9

 

 

Giới tính nữ

248

239

96.4

 

 

Dân tộc thiểu số

292

282

96.6

 

 

Nữ dtts

175

171

97.7

 

 

Vùng khó khăn

269

252

93.7

 

 

Phó hiệu trưởng

581

576

99.1

 

 

Giới tính nữ

360

357

99.2

 

 

Dân tộc thiểu số

427

425

99.5

 

 

Nữ dtts

280

279

99.6

 

 

Vùng khó khăn

363

360

99.2

 

 

Tiểu học

470

467

99.4

 

 

Hiệu trưởng

179

178

99.4

 

 

Giới tính nữ

133

132

99.2

 

 

Dân tộc thiểu số

130

130

100

 

 

Nữ dtts

95

95

100

 

 

Vùng khó khăn

104

104

100

 

 

Phó hiệu trưởng

291

289

99.3

 

 

Giới tính nữ

213

211

99.1

 

 

Dân tộc thiểu số

231

230

99.6

 

 

Nữ dtts

164

163

99.4

 

 

Vùng khó khăn

188

186

98.9

 

 

Trung học cơ sở

446

420

94.2

 

 

Hiệu trưởng

218

193

88.5

 

 

Giới tính nữ

105

97

92.4

 

 

Dân tộc thiểu số

148

138

93.2

 

 

Nữ dtts

74

70

94.6

 

 

Vùng khó khăn

149

132

88.6

 

 

Phó hiệu trưởng

228

227

99.6

 

 

Giới tính nữ

118

118

100

 

 

Dân tộc thiểu số

161

160

99.4

 

 

Nữ dtts

96

96

100

 

 

Vùng khó khăn

151

150

99.3

 

 

Trung học phổ thông

91

89

97.8

 

 

Hiệu trưởng

29

29

100

 

 

Giới tính nữ

10

10

100

 

 

Dân tộc thiểu số

14

14

100

 

 

Nữ dtts

6

6

100

 

 

Vùng khó khăn

16

16

100

 

 

Phó hiệu trưởng

62

60

96.8

 

 

Giới tính nữ

29

28

96.6

 

 

Dân tộc thiểu số

35

35

100

 

 

Nữ dtts

20

20

100

 

 

Vùng khó khăn

24

24

100

 

 

 

A.2.2. Kết quả đánh giá, xếp loại chung CBQL theo cấp học ở các mức TỐT, KHÁ, ĐẠT, CHƯA ĐẠT

Cấp học

Chưa đạt

Đạt

Khá

Tốt

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tổng số

0

0

30

3.07

718

73.57

228

23.36

Hiệu trưởng

0

0

23

5.75

288

72

89

22.25

Giới tính nữ

0

0

6

2.51

164

68.62

69

28.87

Dân tộc thiểu số

0

0

18

6.38

207

73.4

57

20.21

Nữ dtts

0

0

4

2.34

119

69.59

48

28.07

Vùng khó khăn

0

0

22

8.73

193

76.59

37

14.68

Phó hiệu trưởng

0

0

7

1.22

430

74.65

139

24.13

Giới tính nữ

0

0

5

1.4

244

68.35

108

30.25

Dân tộc thiểu số

0

0

6

1.41

325

76.47

94

22.12

Nữ dtts

0

0

4

1.43

196

70.25

79

28.32

Vùng khó khăn

0

0

6

1.67

297

82.5

57

15.83

Tiểu học

0

0

12

2.57

343

73.45

112

23.98

Hiệu trưởng

0

0

5

2.81

123

69.1

50

28.09

Giới tính nữ

0

0

1

0.76

87

65.91

44

33.33

Dân tộc thiểu số

0

0

5

3.85

94

72.31

31

23.85

Nữ dtts

0

0

1

1.05

66

69.47

28

29.47

Vùng khó khăn

0

0

4

3.85

82

78.85

18

17.31

Phó hiệu trưởng

0

0

7

2.42

220

76.12

62

21.45

Giới tính nữ

0

0

5

2.37

150

71.09

56

26.54

Dân tộc thiểu số

0

0

6

2.61

177

76.96

47

20.43

Nữ dtts

0

0

4

2.45

118

72.39

41

25.15

Vùng khó khăn

0

0

6

3.23

152

81.72

28

15.05

Trung học cơ sở

0

0

18

4.29

323

76.9

79

18.81

Hiệu trưởng

0

0

18

9.33

143

74.09

32

16.58

Giới tính nữ

0

0

5

5.15

70

72.16

22

22.68

Dân tộc thiểu số

0

0

13

9.42

102

73.91

23

16.67

Nữ dtts

0

0

3

4.29

49

70

18

25.71

Vùng khó khăn

0

0

18

13.64

98

74.24

16

12.12

Phó hiệu trưởng

0

0

0

0

180

79.3

47

20.7

Giới tính nữ

0

0

0

0

83

70.34

35

29.66

Dân tộc thiểu số

0

0

0

0

131

81.88

29

18.13

Nữ dtts

0

0

0

0

70

72.92

26

27.08

Vùng khó khăn

0

0

0

0

130

86.67

20

13.33

Trung học phổ thông

0

0

0

0

52

58.43

37

41.57

Hiệu trưởng

0

0

0

0

22

75.86

7

24.14

Giới tính nữ

0

0

0

0

7

70

3

30

Dân tộc thiểu số

0

0

0

0

11

78.57

3

21.43

Nữ dtts

0

0

0

0

4

66.67

2

33.33

Vùng khó khăn

0

0

0

0

13

81.25

3

18.75

Phó hiệu trưởng

0

0

0

0

30

50

30

50

Giới tính nữ

0

0

0

0

11

39.29

17

60.71

Dân tộc thiểu số

0

0

0

0

17

48.57

18

51.43

Nữ dtts

0

0

0

0

8

40

12

60

Vùng khó khăn

0

0

0

0

15

62.5

9

37.5

 

PHẦN B: KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN

B.1. Kết quả trả lời phiếu khảo sát trực tuyến của GIÁO VIÊN PHỔ THÔNG về chương trình bồi dưỡng thường xuyên

B.1.1. Số lượng và tỷ lệ % GVPT trả lời phiếu khảo sát trực tuyến

Cấp dạy

Tổng số GVPT tham gia học tập trực tuyến

Giáo viên hoàn thành trả lời phiếu khảo sát trực tuyến

Điểm trung bình tổng tất cả các item

SL

%

TB

Tổng các item từ 3.0
 (không có mục nào dưới 2.5)

SL

%

Tổng số

8,336

8237

88.19

3.18

7506

91.13

Giới tính nữ

6,273

6200

88.09

3.17

5630

90.81

Dân tộc thiểu số

6,536

6474

89.38

3.19

5920

91.44

Nữ dtts

4,931

4886

88.97

3.18

4457

91.22

Vùng khó khăn

4,561

4510

89.1

3.19

4134

91.66

Tiểu học

4,304

4279

91.92

3.21

3963

92.62

Giới tính nữ

3,481

3459

91.82

3.21

3212

92.86

Dân tộc thiểu số

3,635

3620

92.42

3.22

3365

92.96

Nữ dtts

2,901

2887

92.06

3.22

2692

93.25

Vùng khó khăn

2,503

2491

92.5

3.21

2308

92.65

Trung học cơ sở

2,809

2757

85.38

3.14

2472

89.66

Giới tính nữ

1,953

1913

84.72

3.12

1688

88.24

Dân tộc thiểu số

2,131

2097

86.19

3.14

1882

89.75

Nữ dtts

1,477

1452

84.96

3.12

1284

88.43

Vùng khó khăn

1,581

1560

86.43

3.15

1408

90.26

Trung học phổ thông

1,223

1201

82.49

3.17

1071

89.18

Giới tính nữ

839

828

81.74

3.16

730

88.16

Dân tộc thiểu số

770

757

84.77

3.18

673

88.9

Nữ dtts

553

547

84.54

3.16

481

87.93

Vùng khó khăn

477

459

81.38

3.19

418

91.07

B.1.2. Mức độ hài lòng với mô đun bồi dưỡng

Cấp dạy

I. Về hình thức hỗ trợ tương tác trực tuyến

II. Về sự sẵn có của chương trình bồi dưỡng trực tuyến

III. Về sự phù hợp với nhu cầu nâng cao chuẩn nghề nghiệp GV/CBQLCSGDPT

IV. Về sự hữu ích khi áp dụng vào lớp học

V. Về đóng góp nâng cao kết quả học tập của HS

TB

Điểm TB của tổng mục I từ 3.0 trở lên

TB

Điểm TB của tổng mục II từ 3.0

TB

Điểm TB của tổng mục III từ 3.0

TB

Điểm TB của tổng mục IV từ 3.0

TB

Điểm TB của tổng mục V từ 3.0

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

 

SL

%

Tổng số

3.18

7793

94.61

3.19

7792

94.6

3.20

8068

97.95

3.18

7958

96.61

3.18

7948

96.49

Giới tính nữ

3.17

5850

94.35

3.18

5857

94.47

3.19

6070

97.9

3.17

5979

96.44

3.17

5971

96.31

Dân tộc thiểu số

3.18

6143

94.89

3.19

6140

94.84

3.20

6345

98.01

3.19

6263

96.74

3.18

6250

96.54

Nữ dtts

3.18

4624

94.64

3.19

4630

94.76

3.20

4788

97.99

3.18

4721

96.62

3.17

4710

96.4

Vùng khó khăn

3.18

4283

94.97

3.19

4272

94.72

3.20

4419

97.98

3.19

4375

97.01

3.19

4362

96.72

Tiểu học

3.20

4088

95.54

3.21

4080

95.35

3.22

4198

98.11

3.21

4167

97.38

3.21

4146

96.89

Giới tính nữ

3.20

3306

95.58

3.21

3303

95.49

3.22

3397

98.21

3.21

3366

97.31

3.21

3355

96.99

Dân tộc thiểu số

3.21

3466

95.75

3.22

3459

95.55

3.23

3556

98.23

3.22

3530

97.51

3.22

3513

97.04

Nữ dtts

3.21

2767

95.84

3.22

2765

95.77

3.23

2840

98.37

3.22

2814

97.47

3.21

2804

97.13

Vùng khó khăn

3.21

2380

95.54

3.22

2369

95.1

3.22

2442

98.03

3.22

2431

97.59

3.22

2418

97.07

Trung học cơ sở

3.14

2577

93.47

3.15

2592

94.02

3.16

2686

97.42

3.13

2625

95.21

3.12

2632

95.47

Giới tính nữ

3.11

1773

92.68

3.13

1787

93.41

3.13

1856

97.02

3.11

1808

94.51

3.09

1813

94.77

Dân tộc thiểu số

3.14

1963

93.61

3.15

1974

94.13

3.17

2045

97.52

3.14

2000

95.37

3.12

2001

95.42

Nữ dtts

3.11

1348

92.84

3.13

1357

93.46

3.14

1410

97.11

3.11

1376

94.77

3.09

1375

94.7

Vùng khó khăn

3.15

1465

93.91

3.16

1474

94.49

3.16

1522

97.56

3.14

1493

95.71

3.13

1491

95.58

Trung học phổ thông

3.16

1128

93.92

3.17

1120

93.26

3.20

1184

98.58

3.18

1166

97.09

3.19

1170

97.42

Giới tính nữ

3.14

771

93.12

3.15

767

92.63

3.18

817

98.67

3.16

805

97.22

3.17

803

96.98

Dân tộc thiểu số

3.17

714

94.32

3.17

707

93.39

3.19

744

98.28

3.17

733

96.83

3.19

736

97.23

Nữ dtts

3.15

509

93.05

3.16

508

92.87

3.18

538

98.35

3.16

531

97.07

3.18

531

97.07

Vùng khó khăn

3.17

438

95.42

3.18

429

93.46

3.21

455

99.13

3.19

451

98.26

3.21

453

98.69

                 

 

 

B.2. Kết quả trả lời phiếu khảo sát trực tuyến của CBQLCSGDPT về chương trình bồi dưỡng thường xuyên

B.2.1. Số lượng CBQLCSGDPT trả lời phiếu khảo sát trực tuyến so với tổng số CBQLCSGDPT: tổng chung, và phân tách theo các cấp học; theo các nhóm, Nữ, DTTS, Nữ DTTS và công tác ở vùng khó

Cấp dạy

Tổng số CBQL tham gia học tập trực tuyến

CBQL hoàn thành trả lời phiếu khảo sát trực tuyến

Điểm trung bình tổng tất cả các item

SL

%

TB

Tổng các item từ 3.0
 (không có mục nào dưới 2.5)

SL

%

Tổng số

989

987

98.01

3.24

901

91.29

Giới tính nữ

597

597

98.19

6.44

539

90.28

Dân tộc thiểu số

708

706

98.19

6.50

649

91.93

Nữ dtts

447

447

98.24

6.48

408

91.28

Vùng khó khăn

620

618

97.78

6.45

558

90.29

Tiểu học

463

463

98.51

3.24

421

90.93

Giới tính nữ

341

341

98.55

6.46

307

90.03

Dân tộc thiểu số

355

355

98.34

6.51

327

92.11

Nữ dtts

255

255

98.46

6.50

233

91.37

Vùng khó khăn

285

285

97.6

6.46

255

89.47

Trung học cơ sở

436

435

97.53

3.24

399

91.72

Giới tính nữ

217

217

97.31

6.44

195

89.86

Dân tộc thiểu số

304

303

98.06

6.49

278

91.75

Nữ dtts

166

166

97.65

6.45

150

90.36

Vùng khó khăn

295

294

98

6.45

267

90.82

Trung học phổ thông

90

89

97.8

3.21

81

91.01

Giới tính nữ

39

39

100

6.35

37

94.87

Dân tộc thiểu số

49

48

97.96

6.45

44

91.67

Nữ dtts

26

26

100

6.47

25

96.15

Vùng khó khăn

40

39

97.5

6.49

36

92.31

 

B.2.2. Mức độ hài lòng với mô đun bồi dưỡng

Cấp dạy

I. Về hình thức hỗ trợ tương tác trực tuyến

II. Về sự sẵn có của chương trình bồi dưỡng trực tuyến

III. Về sự phù hợp với nhu cầu nâng cao chuẩn nghề nghiệp GV/CBQLCSGDPT

IV. Về sự hữu ích khi áp dụng vào lớp học

V. Về đóng góp nâng cao kết quả học tập của HS

TB

Điểm TB của tổng mục I từ 3.0 trở lên

TB

Điểm TB của tổng mục II từ 3.0

TB

Điểm TB của tổng mục III từ 3.0

TB

Điểm TB của tổng mục IV từ 3.0

TB

Điểm TB của tổng mục V từ 3.0

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

 

SL

%

Tổng số

3.23

934

94.63

3.24

930

94.22

3.27

965

97.77

3.24

962

97.47

3.23

957

96.96

Giới tính nữ

3.21

562

94.14

3.22

558

93.47

3.26

581

97.32

3.23

582

97.49

3.21

576

96.48

Dân tộc thiểu số

3.24

672

95.18

3.24

664

94.05

3.29

692

98.02

3.25

690

97.73

3.25

684

96.88

Nữ dtts

3.23

424

94.85

3.23

418

93.51

3.29

436

97.54

3.24

437

97.76

3.24

432

96.64

Vùng khó khăn

3.22

581

94.01

3.22

577

93.37

3.27

602

97.41

3.23

599

96.93

3.22

596

96.44

Tiểu học

3.24

442

95.46

3.23

435

93.95

3.27

450

97.19

3.24

450

97.19

3.25

451

97.41

Giới tính nữ

3.23

323

94.72

3.21

318

93.26

3.26

330

96.77

3.23

331

97.07

3.24

331

97.07

Dân tộc thiểu số

3.26

342

96.34

3.23

334

94.08

3.30

348

98.03

3.25

349

98.31

3.28

350

98.59

Nữ dtts

3.25

244

95.69

3.22

238

93.33

3.30

249

97.65

3.25

250

98.04

3.28

251

98.43

Vùng khó khăn

3.24

271

95.09

3.21

264

92.63

3.27

276

96.84

3.21

274

96.14

3.24

276

96.84

Trung học cơ sở

3.22

408

93.79

3.25

412

94.71

3.27

427

98.16

3.24

425

97.7

3.22

419

96.32

Giới tính nữ

3.20

201

92.63

3.24

203

93.55

3.26

212

97.7

3.23

212

97.7

3.18

207

95.39

Dân tộc thiểu số

3.23

286

94.39

3.25

285

94.06

3.28

296

97.69

3.25

294

97.03

3.22

288

95.05

Nữ dtts

3.22

155

93.37

3.24

155

93.37

3.27

161

96.99

3.23

161

96.99

3.18

156

93.98

Vùng khó khăn

3.21

274

93.2

3.24

276

93.88

3.26

287

97.62

3.23

286

97.28

3.21

282

95.92

Trung học phổ thông

3.18

84

94.38

3.20

83

93.26

3.31

88

98.88

3.25

87

97.75

3.20

87

97.75

Giới tính nữ

3.16

38

97.44

3.19

37

94.87

3.23

39

100

3.18

39

100

3.14

38

97.44

Dân tộc thiểu số

3.19

44

91.67

3.20

45

93.75

3.34

48

100

3.25

47

97.92

3.22

46

95.83

Nữ dtts

3.23

25

96.15

3.25

25

96.15

3.30

26

100

3.23

26

100

3.18

25

96.15

Vùng khó khăn

3.21

36

92.31

3.21

37

94.87

3.36

39

100

3.32

39

100

3.21

38

97.44

                 

PHẦN C: BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO SÁT NHU CẦU BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CỦA GIÁO VIÊN VÀ CBQLCSGDPT THEO CÁC TIÊU CHÍ TRONG CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN VÀ CHUẨN HIỆU TRƯỞNG CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

C.1. Nhu cầu bồi dưỡng dựa trên đánh giá theo chuẩn

C.1.1. Nhu cầu bồi dưỡng của GIÁO VIÊN 

Cấp học/tên tiêu chí

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số GV được đánh giá và xếp loại

Nhu cầu chung

Nữ

DTTS

Nữ DTTS

CT vùng khó khăn

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Chung

Tiêu chí 3. Phát triển chuyên môn bản thân

9,156

232

2.53

157

67.67

206

88.79

140

60.34

166

71.55

Tiêu chí 4. Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

9,156

226

2.47

148

65.49

196

86.73

130

57.52

164

72.57

Tiêu chí 5. Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

9,156

237

2.59

160

67.51

213

89.87

145

61.18

178

75.11

Tiêu chí 14. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc

9,156

999

10.91

703

70.37

763

76.38

538

53.85

643

64.36

Tiêu chí 15. Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

9,156

771

8.42

539

69.91

653

84.7

456

59.14

563

73.02

Tiểu học

Tiêu chí 3. Phát triển chuyên môn bản thân

4,582

168

3.67

112

66.67

153

91.07

101

60.12

123

73.21

Tiêu chí 4. Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

4,582

159

3.47

106

66.67

144

90.57

95

59.75

121

76.1

Tiêu chí 5. Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

4,582

170

3.71

114

67.06

157

92.35

105

61.76

132

77.65

Tiêu chí 14. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc

4,582

601

13.12

447

74.38

493

82.03

359

59.73

424

70.55

Tiêu chí 15. Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

4,582

533

11.63

383

71.86

477

89.49

339

63.6

425

79.74

Trung học cơ sở

Tiêu chí 3. Phát triển chuyên môn bản thân

3,165

60

1.9

44

73.33

50

83.33

39

65

40

66.67

Tiêu chí 4. Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

3,165

60

1.9

39

65

49

81.67

34

56.67

40

66.67

Tiêu chí 5. Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

3,165

60

1.9

43

71.67

52

86.67

39

65

42

70

Tiêu chí 14. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc

3,165

332

10.49

226

68.07

233

70.18

161

48.49

193

58.13

Tiêu chí 15. Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

3,165

205

6.48

136

66.34

154

75.12

102

49.76

120

58.54

Trung học phổ thông

Tiêu chí 9. Thực hiện quyền dân chủ trong nhà trường

1,409

27

1.92

16

59.26

13

48.15

7

25.93

12

44.44

Tiêu chí 10. Thực hiện và xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường

1,409

28

1.99

15

53.57

17

60.71

9

32.14

18

64.29

Tiêu chí 11. Tạo dựng mối quan hệ hợp tác với cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh và các bên liên quan

1,409

29

2.06

20

68.97

18

62.07

12

41.38

17

58.62

Tiêu chí 14. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc

1,409

66

4.68

30

45.45

37

56.06

18

27.27

26

39.39

Tiêu chí 15. Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

1,409

33

2.34

20

60.61

22

66.67

15

45.45

18

54.55

C.1.2. Nhu cầu bồi dưỡng của CBQLCSGDPT

Cấp học/tên tiêu chí

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số CBQL được đánh giá và xếp loại

Nhu cầu chung

Nữ

DTTS

Nữ DTTS

CT vùng khó khăn

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Chung

Tiêu chí 9. Quản trị cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục học sinh của nhà trường

976

30

3.07

10

33.33

22

73.33

7

23.33

27

90

Tiêu chí 11. Xây dựng văn hóa nhà trường

976

23

2.36

8

34.78

16

69.57

3

13.04

23

100

Tiêu chí 16. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội trong huy động và sử dụng nguồn lực để phát triển nhà trường

976

34

3.48

15

44.12

25

73.53

10

29.41

32

94.12

Tiêu chí 17. Sử dụng ngoại ngữ

976

117

11.99

58

49.57

85

72.65

41

35.04

92

78.63

Tiêu chí 18. Ứng dụng công nghệ thông tin

976

30

3.07

13

43.33

26

86.67

11

36.67

26

86.67

Tiểu học

Tiêu chí 7. Quản trị tổ chức, hành chính nhà trường

467

11

2.36

6

54.55

11

100

6

54.55

11

100

Tiêu chí 9. Quản trị cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục học sinh của nhà trường

467

15

3.21

7

46.67

13

86.67

6

40

14

93.33

Tiêu chí 16. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội trong huy động và sử dụng nguồn lực để phát triển nhà trường

467

16

3.43

7

43.75

15

93.75

7

43.75

16

100

Tiêu chí 17. Sử dụng ngoại ngữ

467

65

13.92

33

50.77

51

78.46

26

40

50

76.92

Tiêu chí 18. Ứng dụng công nghệ thông tin

467

19

4.07

11

57.89

18

94.74

10

52.63

16

84.21

Trung học cơ sở

Tiêu chí 9. Quản trị cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục học sinh của nhà trường

420

13

3.1

3

23.08

9

69.23

1

7.69

11

84.62

Tiêu chí 11. Xây dựng văn hóa nhà trường

420

14

3.33

4

28.57

8

57.14

0

0

14

100

Tiêu chí 16. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội trong huy động và sử dụng nguồn lực để phát triển nhà trường

420

17

4.05

8

47.06

10

58.82

3

17.65

15

88.24

Tiêu chí 17. Sử dụng ngoại ngữ

420

49

11.67

24

48.98

34

69.39

15

30.61

39

79.59

Tiêu chí 18. Ứng dụng công nghệ thông tin

420

11

2.62

2

18.18

8

72.73

1

9.09

10

90.91

Trung học phổ thông

Tiêu chí 9. Quản trị cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục học sinh của nhà trường

89

2

2.25

0

0

0

0

0

0

2

100

Tiêu chí 16. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội trong huy động và sử dụng nguồn lực để phát triển nhà trường

89

1

1.12

0

0

0

0

0

0

1

100

Tiêu chí 17. Sử dụng ngoại ngữ

89

3

3.37

1

33.33

0

0

0

0

3

100

           

C.2. Nhu cầu bồi dưỡng theo mong muốn của giáo viên

C.2.1. Nội dung đăng ký học tập, bồi dưỡng của giáo viên

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số GV đã tự đánh giá

Nhu cầu chung

Nữ

DTTS

Nữ DTTS

CT vùng khó khăn

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Chung

Phát triển chuyên môn bản thân

9,264

3450

37.24

2,623

76.03

2,765

80.14

2,092

60.64

1,954

56.64

Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

9,264

2570

27.74

1,966

76.5

2,049

79.73

1,565

60.89

1,456

56.65

Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

9,264

2179

23.52

1,731

79.44

1,740

79.85

1,373

63.01

1,221

56.03

Kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

9,264

2130

22.99

1,596

74.93

1,672

78.5

1,250

58.69

1,189

55.82

Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

9,264

2101

22.68

1,576

75.01

1,662

79.11

1,249

59.45

1,210

57.59

Tiểu học

Phát triển chuyên môn bản thân

4,635

1856

40.04

1,497

80.66

1,594

85.88

1,268

68.32

1,106

59.59

Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

4,635

1319

28.46

1,087

82.41

1,118

84.76

911

69.07

768

58.23

Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

4,635

1280

27.62

1,039

81.17

1,110

86.72

892

69.69

756

59.06

Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

4,635

1054

22.74

845

80.17

908

86.15

720

68.31

628

59.58

Kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

4,635

1018

21.96

815

80.06

882

86.64

699

68.66

592

58.15

Trung học cơ sở

Phát triển chuyên môn bản thân

3,186

1160

36.41

820

70.69

905

78.02

632

54.48

672

57.93

Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

3,186

896

28.12

633

70.65

686

76.56

477

53.24

536

59.82

Kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

3,186

802

25.17

557

69.45

608

75.81

416

51.87

472

58.85

Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

3,186

751

23.57

523

69.64

563

74.97

391

52.06

453

60.32

Hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018

3,186

686

21.53

497

72.45

510

74.34

371

54.08

415

60.5

Trung học phổ thông

Phát triển chuyên môn bản thân

1,443

434

30.08

306

70.51

266

61.29

192

44.24

176

40.55

Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

1,443

394

27.3

294

74.62

253

64.21

196

49.75

164

41.62

Kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

1,443

310

21.48

224

72.26

182

58.71

135

43.55

125

40.32

Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

1,443

296

20.51

208

70.27

191

64.53

138

46.62

129

43.58

Hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018

1,443

248

17.19

186

75

141

56.85

113

45.56

102

41.13

 

 

C.2.2. Thời gian hoàn thành mô đun bồi dưỡng

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số GV đã tự đánh giá

Nhu cầu chung

Nữ

DTTS

Nữ DTTS

CT vùng khó khăn

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Chung

Trong hè

9,264

2511

27.1

1,930

76.86

1,953

77.78

1,494

59.5

1,361

54.2

Trong học kỳ 2

9,264

2338

25.24

1,794

76.73

1,785

76.35

1,366

58.43

1,327

56.76

Tiểu học

Trong hè

4,635

1387

29.92

1,122

80.89

1,145

82.55

912

65.75

746

53.79

Trong học kỳ 2

4,635

1196

25.8

978

81.77

994

83.11

804

67.22

698

58.36

Trung học cơ sở

Trong hè

3,186

849

26.65

614

72.32

648

76.33

464

54.65

500

58.89

Trong học kỳ 2

3,186

786

24.67

556

70.74

589

74.94

411

52.29

485

61.7

Trung học phổ thông

Trong học kỳ 2

1,443

356

24.67

260

73.03

202

56.74

151

42.42

144

40.45

Trong hè

1,443

275

19.06

194

70.55

160

58.18

118

42.91

115

41.82

C.2.3.  Điều kiện thực hiện

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số GV đã tự đánh giá

Nhu cầu chung

Nữ

DTTS

Nữ DTTS

CT vùng khó khăn

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Chung

Tạo điều kiện về thời gian

9,264

4473

48.28

3,445

77.02

3,442

76.95

2,650

59.24

2,463

55.06

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập...

9,264

2241

24.19

1,708

76.22

1,707

76.17

1,307

58.32

1,246

55.6

Hỗ trợ kinh phí hợp lý

9,264

1837

19.83

1,345

73.22

1,390

75.67

1,016

55.31

1,068

58.14

Có chính sách rõ ràng, hợp lý về xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt động bồi dưỡng

9,264

1272

13.73

937

73.66

997

78.38

741

58.25

727

57.15

Có cơ chế giám sát, đánh giá công bằng, chính xác

9,264

904

9.76

663

73.34

710

78.54

533

58.96

517

57.19

Khác (ghi cụ thể)

9,264

272

2.94

221

81.25

216

79.41

176

64.71

137

50.37

Tiểu học

Tạo điều kiện về thời gian

4,635

2348

50.66

1,924

81.94

1,946

82.88

1,578

67.21

1,331

56.69

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập...

4,635

1090

23.52

876

80.37

910

83.49

725

66.51

612

56.15

Hỗ trợ kinh phí hợp lý

4,635

828

17.86

641

77.42

666

80.43

505

60.99

480

57.97

Có chính sách rõ ràng, hợp lý về xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt động bồi dưỡng

4,635

626

13.51

483

77.16

532

84.98

407

65.02

373

59.58

Có cơ chế giám sát, đánh giá công bằng, chính xác

4,635

439

9.47

329

74.94

372

84.74

276

62.87

258

58.77

Khác (ghi cụ thể)

4,635

160

3.45

133

83.13

128

80

105

65.63

78

48.75

Trung học cơ sở

Tạo điều kiện về thời gian

3,186

1525

47.87

1,085

71.15

1,152

75.54

813

53.31

897

58.82

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập...

3,186

784

24.61

567

72.32

581

74.11

416

53.06

468

59.69

Hỗ trợ kinh phí hợp lý

3,186

740

23.23

516

69.73

562

75.95

391

52.84

458

61.89

Có chính sách rõ ràng, hợp lý về xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt động bồi dưỡng

3,186

432

13.56

303

70.14

337

78.01

240

55.56

260

60.19

Có cơ chế giám sát, đánh giá công bằng, chính xác

3,186

306

9.6

224

73.2

243

79.41

184

60.13

183

59.8

Khác (ghi cụ thể)

3,186

80

2.51

65

81.25

64

80

52

65

46

57.5

Trung học phổ thông

Tạo điều kiện về thời gian

1,443

600

41.58

436

72.67

344

57.33

259

43.17

235

39.17

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập...

1,443

367

25.43

265

72.21

216

58.86

166

45.23

166

45.23

Hỗ trợ kinh phí hợp lý

1,443

269

18.64

188

69.89

162

60.22

120

44.61

130

48.33

Có chính sách rõ ràng, hợp lý về xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt động bồi dưỡng

1,443

214

14.83

151

70.56

128

59.81

94

43.93

94

43.93

Có cơ chế giám sát, đánh giá công bằng, chính xác

1,443

159

11.02

110

69.18

95

59.75

73

45.91

76

47.8

Khác (ghi cụ thể)

1,443

32

2.22

23

71.88

24

75

19

59.38

13

40.63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C.3. Nhu cầu bồi dưỡng theo mong muốn của CBQL CSGDPT

C.3.1. Nội dung đăng ký học tập, bồi dưỡng của CBQL CSGDPT

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số CBQL đã tự đánh giá

Nhu cầu chung

Nữ

DTTS

Nữ DTTS

CT vùng khó khăn

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Chung

Hướng dẫn thực hiện Chương trình Giáo dục phổ thông 2018

1,003

316

31.51

207

65.51

235

74.37

168

53.16

209

66.14

Quản trị hoạt động dạy học, giáo dục học sinh

1,003

260

25.92

170

65.38

193

74.23

131

50.38

163

62.69

Tổ chức xây dựng kế hoạch phát triển nhà trường

1,003

215

21.44

137

63.72

156

72.56

107

49.77

143

66.51

Quản trị chất lượng giáo dục trong nhà trường

1,003

196

19.54

130

66.33

145

73.98

102

52.04

124

63.27

Sử dụng ngoại ngữ

1,003

195

19.44

115

58.97

127

65.13

83

42.56

108

55.38

Tiểu học

Hướng dẫn thực hiện Chương trình Giáo dục phổ thông 2018

467

151

32.33

124

82.12

117

77.48

98

64.9

91

60.26

Quản trị hoạt động dạy học, giáo dục học sinh

467

134

28.69

100

74.63

100

74.63

71

52.99

81

60.45

Sử dụng ngoại ngữ

467

112

23.98

81

72.32

77

68.75

56

50

59

52.68

Tổ chức xây dựng kế hoạch phát triển nhà trường

467

99

21.2

74

74.75

77

77.78

56

56.57

60

60.61

Quản trị chất lượng giáo dục trong nhà trường

467

95

20.34

73

76.84

73

76.84

56

58.95

55

57.89

Trung học cơ sở

Hướng dẫn thực hiện Chương trình Giáo dục phổ thông 2018

445

142

31.91

73

51.41

105

73.94

62

43.66

107

75.35

Quản trị hoạt động dạy học, giáo dục học sinh

445

103

23.15

55

53.4

78

75.73

49

47.57

71

68.93

Tổ chức xây dựng kế hoạch phát triển nhà trường

445

92

20.67

49

53.26

63

68.48

41

44.57

69

75

Quản trị chất lượng giáo dục trong nhà trường

445

85

19.1

48

56.47

63

74.12

41

48.24

62

72.94

Quản trị tài chính nhà trường

445

72

16.18

30

41.67

50

69.44

26

36.11

53

73.61

Trung học phổ thông

Tổ chức xây dựng kế hoạch phát triển nhà trường

91

24

26.37

14

58.33

16

66.67

10

41.67

14

58.33

Quản trị nhân sự nhà trường

91

24

26.37

11

45.83

15

62.5

8

33.33

12

50

Quản trị hoạt động dạy học, giáo dục học sinh

91

23

25.27

15

65.22

15

65.22

11

47.83

11

47.83

Hướng dẫn thực hiện Chương trình Giáo dục phổ thông 2018

91

23

25.27

10

43.48

13

56.52

8

34.78

11

47.83

Quản trị cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục học sinh của nhà trường

91

19

20.88

9

47.37

9

47.37

5

26.32

7

36.84

 

C.3.2.  Thời gian hoàn thành mô đun bồi dưỡng

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số CBQL đã tự đánh giá

Nhu cầu chung

Nữ

DTTS

Nữ DTTS

CT vùng khó khăn

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Chung

Trong hè

1,003

314

31.31

205

65.29

230

73.25

160

50.96

189

60.19

Trong học kỳ 2

1,003

268

26.72

161

60.07

194

72.39

124

46.27

178

66.42

Tiểu học

Trong hè

467

164

35.12

128

78.05

121

73.78

93

56.71

88

53.66

Trong học kỳ 2

467

114

24.41

85

74.56

90

78.95

67

58.77

77

67.54

Trung học cơ sở

Trong hè

445

134

30.11

71

52.99

102

76.12

63

47.01

95

70.9

Trong học kỳ 2

445

119

26.74

56

47.06

87

73.11

47

39.5

86

72.27

Trung học phổ thông

Trong học kỳ 2

91

35

38.46

20

57.14

17

48.57

10

28.57

15

42.86

Trong học kỳ 1

91

31

34.07

15

48.39

17

54.84

9

29.03

14

45.16

 

C.3.3.  Điều kiện thực hiện

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số CBQL đã tự đánh giá

Nhu cầu chung

Nữ

DTTS

Nữ DTTS

CT vùng khó khăn

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Chung

Tạo điều kiện về thời gian

1,003

484

48.26

308

63.64

348

71.9

236

48.76

312

64.46

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập...

1,003

273

27.22

176

64.47

204

74.73

138

50.55

175

64.1

Hỗ trợ kinh phí hợp lý

1,003

269

26.82

152

56.51

184

68.4

112

41.64

181

67.29

Có chính sách rõ ràng, hợp lý về xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt động bồi dưỡng

1,003

178

17.75

112

62.92

130

73.03

88

49.44

115

64.61

Có cơ chế giám sát, đánh giá công bằng, chính xác

1,003

142

14.16

84

59.15

99

69.72

64

45.07

88

61.97

Khác (ghi cụ thể)

1,003

28

2.79

10

35.71

21

75

9

32.14

16

57.14

Tiểu học

Tạo điều kiện về thời gian

467

226

48.39

173

76.55

170

75.22

127

56.19

138

61.06

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập...

467

130

27.84

102

78.46

101

77.69

79

60.77

82

63.08

Hỗ trợ kinh phí hợp lý

467

105

22.48

78

74.29

75

71.43

55

52.38

68

64.76

Có chính sách rõ ràng, hợp lý về xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt động bồi dưỡng

467

86

18.42

65

75.58

63

73.26

48

55.81

53

61.63

Có cơ chế giám sát, đánh giá công bằng, chính xác

467

67

14.35

47

70.15

46

68.66

32

47.76

39

58.21

Khác (ghi cụ thể)

467

10

2.14

5

50

8

80

4

40

6

60

Trung học cơ sở

Tạo điều kiện về thời gian

445

212

47.64

110

51.89

153

72.17

93

43.87

156

73.58

Hỗ trợ kinh phí hợp lý

445

132

29.66

60

45.45

91

68.94

48

36.36

100

75.76

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập...

445

110

24.72

53

48.18

83

75.45

46

41.82

80

72.73

Có chính sách rõ ràng, hợp lý về xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt động bồi dưỡng

445

79

17.75

39

49.37

60

75.95

36

45.57

54

68.35

Có cơ chế giám sát, đánh giá công bằng, chính xác

445

62

13.93

29

46.77

47

75.81

28

45.16

43

69.35

Khác (ghi cụ thể)

445

16

3.6

5

31.25

11

68.75

5

31.25

9

56.25

Trung học phổ thông

Tạo điều kiện về thời gian

91

46

50.55

25

54.35

25

54.35

16

34.78

18

39.13

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập...

91

33

36.26

21

63.64

20

60.61

13

39.39

13

39.39

Hỗ trợ kinh phí hợp lý

91

32

35.16

14

43.75

18

56.25

9

28.13

13

40.63

Có cơ chế giám sát, đánh giá công bằng, chính xác

91

13

14.29

8

61.54

6

46.15

4

30.77

6

46.15

Có chính sách rõ ràng, hợp lý về xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt động bồi dưỡng

91

13

14.29

8

61.54

7

53.85

4

30.77

8

61.54

Khác (ghi cụ thể)

91

2

2.2

0

0

2

100

0

0

1

50

 

Cùng chuyên mục

Xem thêm

Báo cáo kết quả khảo sát, đo lường sự hài lòng của người dân đối với dịch vụ giáo dục công năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

V/v đề nghị cho ý kiến về việc hỗ trợ giá sữa, kinh phí triển khai các hoạt động uống sữa tại trường khi cung cấp sữa cho trẻ mầm non, học sinh tiểu học trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2026-2030

KẾ HOẠCH Thực hiện sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm 2026

Hội nghị Ban Chỉ đạo triển khai Dự án đầu tư xây dựng các trường Phổ thông nội trú liên cấp